Level 19 Level 21
Level 20

Topic 20: Jobs


117 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
accentuate
nhấn trọng âm
acquiesce
bằng lòng
actuarial
thuộc tính toán bảo hiểm
administrator
người quản lí
ambassador
đại sứ
amply
một cách dư dả
analyst
nhà phân tích
analytical
thuộc phân tích
analysis
sự phân tích
anthropologist
nhà nhân loại học
archaeologist
nhà khảo cổ học
bankruptcy
sự phá sản
bilingual
song ngữ
blissfully
một cách hạnh phúc, sung sướng
conscience
lương tâm
cutback
sự cắt giảm
breakdown
sự hỏng hóc
layout
bản mẫu
drop-back
sự bỏ lại, sự tụt lại
decorously
1 cách lịch thiệp
demographics
số liệu thống kê dân số
diligence
sự chăm chỉ
disengage
tách rời
dismissal
sự sa thải
ecstatically
1 cách ngây ngất, mê ly
employment
việc làm, sự thuê
employ
thuê mướn
employee
nhân công, người làm công
employer
ông chủ
employable
có thể thuê được
experimentation
sự thí nghiệm
ferociously
1 cách hung tợn
gloomy
U ám tối tăm
idleness
sự lười biếng, lười nhác
incompetence
sự thiếu khả năng
indolence
sự lười biếng
interim
lâm thời
intimately
1 cách thân mật
intriguingly
1 cách ngấm ngầm
jubilantly
1 cách vui vẻ, hân hoan
legitimate
hợp pháp
meteorologist
nhà khí tượng học
meticulously
1 cách tỉ mỉ, kĩ càng
neligence
tính cẩu thả
multilingual
đa ngôn ngữ
notably
đáng kể, đáng chú ý
occupation
công việc
philanthropist
người nhân đức
provisional
tạm thời
punctuality
sự đúng giờ
recruiter
nhà tuyển dụng
requisite
điều kiện cần thiết
revenue
thu nhập
salary
lương
wage
lương theo giờ
bonus
thưởng
pension
lương hưu
scenario
viễn cảnh
segment
đoạn, khúc
spokesperson
người phát ngôn
substantially
(adv) về thực chất, về căn bản
superficially
1 cách hời hợt, nông cạn
tactfully
1 cách khéo xử, lịch thiệp
trainee
thực tập sinh
undersized
chưa đủ kích thước, dưới cỡ tiêu chuân
overused
lạm dụng
overstaffed
thừa nhân viên
undercharged
định giá thấp
upheaval
sự biến động
upsurge
sự đột ngột tăng
upshot
kết cục, kết luận
upkeep
sự bảo dưỡng
uproar
sự ồn ào, om xòm
adhere to = conform to = abide by = comply with
tuân theo
at any rate
bất luận thế nào
be made redundant
trở nên thừa thãi
be on probation
trong thời gian tập sự, quản chế
beaver away = slave away
làm quần quật
blissfully ignorant
không biết và không muốn biết về những điều gì không vui, không tốt đẹp
breach of contract
sự vi phạm hợp đồng
by no means
không đời nào, không có nghĩa lý gì
fair and square
công bằng và thẳng thắn
fit the bill
phù hợp
for hours on end
liên tục nhiều giờ, hằng giờ liền
get a feel for
hiểu rõ điều gì
hand in one's notice
từ bỏ
here and there
đó đây
step by step
từng bước môt
now and then
thirng thoàng
all in all
nói chung, nhìn chung
hit the hay/sack
đi ngủ
in lieu of = instead of
thay vì
ins and outs
chi tiết và tính phức tạp của điều gì
by and large
nhìn chung
jump ship
thay đổi công việc
kick off
bắt đầu, khởi động
knock off
ngưng làm việc
wind down
thư giãn, thả lỏng
knuckle down
nỗ lực, cố gắng hết sức
lay up
ốm liệt giường, sự dự trữ, để dành
lay off
sa thải, từ bỏ
odds and ends
đồ linh tinh
parental leave
khoảng tgian mà bố mẹ được phép nghỉ làm để chăm con
peace and quiet
yên bình
ponder on/upon/over sth
trầm tư suy nghĩ về cái gì
press ahead with sth
tiếp tục làm gì
pros and cons
ưu và nhược điểm
stand a good chance of doing sth
có cơ hội để thành công trong việc gì
take a risk
liều lĩnh, mạo hiểm
take one's hat off
ngả mũ, tôn trọng
to a great extent
ở một mức độ lớn
ups and downs
thăng trầm
wear off
mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
wear out
dùng nhiều đến khi nó hỏng, bị mòn
wear on
thời gian trôi rất chậm
wear down
làm hư mòn, hao hụt, kiệt sức
work against the clock
làm việc không ngừng nghỉ