Level 23 Level 25
Level 24

Topic 24 :International organizations


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Abuse (v)
lạm dụng
Alleviation (n)
sự giảm nhẹ
Attainment (n)
sự đạt được
Banner (n)
biểu ngữ
Motto (n)
châm ngôn, khẩu hiệu
Logo (n)
biểu tượng
Slogan (n)
khẩu ngữ
Bygone (a)
đã qua, là quá khứ
Catastrophe (n)
thảm họa
Charter (n)
hiến chương
Diphtheria (n)
bệnh bạch hầu
Measles (n)
bệnh sởi
Smallpox (n)
bệnh đậu mùa
Fever (n)
sốt
Poliomyelitis (n)
sốt bại liệt
Tetanus (n)
bệnh uốn ván
Tuberculosis (n)
bệnh lao
Mumps (n)
bệnh quai bị
Whooping cough (n)
bệnh ho gà
Committee (n)
ủy ban
Comprehensive (a)
bao hàm, toàn diện
Deterioration (n)
sự sa đọa, trở nên xấu đi
Disarm (v)
tước vũ khí
Disaster (n)
thảm họa
Disastrous (a)
thảm khốc
Disseminate (v)
khuếch tán, phân tán
Earthquake (n)
động đất
Emergent (a)
nổi lên, hiện ra
Emergency (n)
tình trạng khẩn cấp
Emergently (adv)
nổi bật lên một cách rõ nét
Emergence (n)
sự nổi lên, sự hiện ra
Empty-handed (a)
tay trắng
Ensuing (a)
tiếp theo, nảy sinh từ
Epidemic (n)
bệnh dịch
Exclusive (a)
độc quyền, riêng
Exhaustively (adv)
một cách thấu đáo, tường tận
Famine (n)
nạn đói
Fellowship (n)
tình bằng hữu
Guiltlessness (n)
sự vô tội
Innocence (N)
sự ngây thơ, vô tội
Human (n)
con người
Humanity (n)
nhân loại
Humanization (n)
sự nhân tính hóa
Humanitarian (a)
nhân đạo
Immorality (n)
sự trái đạo đức
Immunization (n)
sự miễn dịch, sự chủng ngừa
Imperceptibly (adv)
không thể nhận thấy
Infectious (a)
dễ lây nhiễm
Infection (n)
sự lây nhiễm
Infect (v)
lây nhiễm
Inflectional (a)
(thuộc) chỗ cong
Inflation (n)
sự lạm phát
Deflation (n)
sự giảm phát
Initiative (n)
sự khởi xướng
Initiator (n)
người khởi xướng
Initiation (n)
sự bắt đầu, sự khởi đầu
Initiate (v)
bắt đầu, khởi xướng
Notable (a)
đáng kể, đáng chú ý
Phenomenon (n)
hiện tượng
Phenomena (n)
hiện tượng ( số nhiều)
Policy (n)
chính sách
Poverty
sự nghèo đói
Predecessor
người tiền nhiệm
Principle (n)
nguyên lý
Proliferate
sinh sôi nảy nở
Prosperity
sự thịnh vượng
Purity
sự thuần khiết
Solidarity
tình đoàn kết
Supervise (v)
giám sát
Swap
trao đổi
Symbolize
tượng trưng cho
Symbol (n)
biểu tượng
tackle
giải quyết, xử lí
Tsunami
sóng thần
Underprivileged
thiệt thòi về quyền lợi
Victim
nạn nhân
Volcano
núi lửa
Against the law
bất hợp pháp, trái pháp luật
Behind closed doors
giữ kín, không công khai
Bring in
ban hành
Lay legal grounds for st
tạo hành lang pháp lí cho cái gì
Sweeping financial problems under the carpet
che giấu vấn đề về tài chính thay vì giải quyết nó
Without a shadow of a doubt
không mảy may nghi ngờ gì