Level 4 Level 6
Level 5

Topic 5: Nature in danger


91 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
aquatic
sống dưới nước, thủy sinh
cause the damage to sth
gây thiệt hại đến cái gì
cool down
làm lạnh, nguôi đi, bình tĩnh lại
cool off
giảm đi sự nhiệt tình
derive from = date back = come from = stem from
có nguồn gốc từ
do harm to
gây hại cho
draw attention to
thu hút sự chú ý
give rise to
gây ra
heat up sth
làm nóng lên, làm nghiêm trọng hơn
in addition
thêm vào đó, ngoài ra
lead to sth
dẫn đến
result from
có kết quả từ
escape from
trốn thoát, thoát khỏi
make benefit for
có lợi cho
make way/room for
nhường chỗ cho
nonetheless = however = nevertheless = yet
tuy nhiên
on the contrary = in contrast = on the other hand = whereas
trái lại, trái với
put it down to sth
quy cho là do cái gì
run on sth
chạy bằng cái gì
run into = come across = bump into
tình cờ gặp
run out of sth
hết sạch cái gì
run out = use up
cạn kiệt
take to sb/sth
bắt đầu thích ai, cái gì
wipe out
phá hủy hoàn toàn
avalanche
tuyết lở
bequeath
để lại, truyền lại
circulation
sự lưu thông
clean water
nước sạch
fresh water
nước ngọt
spring water
Nước suối
mineral water
nước khoáng
combustion
sự đốt cháy
commercial
thuộc thương mại
commerce
thương mại
consequence
hậu quả
conservationist
nhà bảo tồn
conservation
sự bảo tồn
conservational
thuộc bảo tồn
conserve
bảo tồn
contaminated
bị ô nhiễm
contaminant
chất ô nhiễm
contamination
sự ô nhiễm
contaminate
làm ô nhiễm
decontaminated
được khử trùng, làm sạch
decomposed
phân hủy
depletion
sự cạn kiệt
deplete
làm cạn kiệt
disastrous
Tai hại
domain
lãnh thổ
frequency
tính thường xuyên, tần số
frequent
thường xuyên
highland
cao nguyên
ice cap
chỏm băng, mũ băng
polar ice
băng ở vùng cực
ozone layer
tầng ozon
greenhouse
nhà kính
iceberg
tảng băng trôi
intensity
cường độ
jeopardize
gây nguy hiểm
likelihood
sự có khả năng xảy ra
non-biodegradable
không thể phân hủy
permanently
vĩnh viễn
temporarily
tạm thời
perpetuate
làm cho tồn tại mãi; lưu truyền
prairie
thảo nguyên
precautionary
phòng ngừa, đề phòng
precaution
sự đề phòng
probability
khả năng có thể xảy ra
radiation
phóng xạ
recycling
sự tái chế
recycle
tái chế
recyclable
có thể tái chế
renewable
có thể tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
respiratory
Thuộc hô hấp
run-off
trận đấu phân thắng bại, dòng chảy
run-in
cuộc cãi vã, bất đồng
run-out
sự lệch tâm, mất cân bằng
sector
khu vực
snowball
bóng tuyết
soot
bồ hóng
speculate
đầu cơ, tích trữ
spray
phun, xịt
tenterhook
cái móc căng vải (ngành dệt)
territory
địa hạt, khu vực
typhoon
bão nhiệt đới
hurricane
lốc xoáy
unleaded
không chứa chì
unveil
tiết lộ
utensil
dụng cụ (nhà bếp)
wilderness
vùng hoang dã