Level 8 Level 10
Level 9

Topic 9: Volunteer work


94 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
astronaut
phi hành gia
bubble
bong bóng, bọt khí
charity
sự từ thiện
charitable
từ thiện
cognitive
liên quan đến nhận thức
considerate
ân cần, chu đáo
considerable
đáng kể
disadvantaged
bị thiệt thòi
discrimination
sự phân biệt đối xử
disorientate
làm mất phương hướng
dominance
địa vị thống trị
donate
quyên góp
donation
sự quyên góp
donor
người quyên góp
dynamic
năng động
energetic
tràn đầy năng lượng
financial
thuộc về tài chính
finance
tài chính
frustration
sự thất vọng
homeless
vô gia cư
honorable
vinh dự
horizontal
thuộc chân trời
horizon
chân trời, đường chân trời
hostile
thù địch
illiteracy
tình trạng mù chữ
impairment
sự làm suy yếu
impoverished
nghèo
investment
sự đầu tư
irritation
sự chọc tức, làm phát cáu
long-duration
lâu dài
martyr
liệt sĩ
meaningful
có ý nghĩa
meaningless
vô nghĩa
miserable
khốn cùng, cùng cực
module
mô đun
motivation
động lực
parentless
mồ côi cha mẹ
pharmacy
quầy thuốc
priority
sự ưu tiên
privileged
có đặc quyền
prospect
viễn cảnh
purposefully
1 cách có mục đích
reckon
tính đến, kế đến
solitary
cô độc
spiritual
thuộc tinh thần
stably
1 cách ổn định
stagnation
sự trì trệ
symbiotic
cộng sinh
volunteer
tình nguyện viên, tình nguyên
voluntary
tình nguyện
voluntarily
1 cách tình nguyện
volunteerism
chủ nghĩa tự nguyện
weightlessness
không trọng lượng
afford to do sth
đủ sức làm gì
be excited about sth/doing sth
hào hứng về cái gì/làm gì
be under the impression
có cảm tưởng rằng
by chance = by mistake = by accident = by coincide
ngẫu nhiên, tình cờ
call back
gọi lại
call off
hủy bỏ
call on
yêu cầu, đến thăm, gọi phát biểu
call out
gọi to
call for
kêu gọi
fight/struggle for sth
đấu tranh cho cái gì
fight/struggle against sth
đấu tranh chống lại cái gì
gain experience in
đạt được kinh nghiệm
give away
phân phát, tiết lộ
give in
nhân nhượng, nhượng bộ
give back
trả lại
give up
từ bỏ
has a huge heart for
có tấm lòng nhân hậu dành cho
have difficulty in sth/doing sth
gặp khó khăn trong việc làm gì
immediate family
gia đình ruột thịt
in need of sth
cần cái gì
in place of
thay vì
in charge of = be responsible for
chịu trách nhiệm cho
in case of
phòng khi
in danger of = at risk of
làm nguy, gặp nạn
interfere with = intervene in
can thiệp vào
launch a campaign
phát động 1 chiến dịch
make a commitment to sth/doing sth
dốc tâm, chú tâm làm gì
make a donation to sth
ủng hộ, quyên góp
make contribution to sth/doing sth
đóng góp cái gì/làm gì
make friends with sb = strike up a friendship with sb
kết giao/kết bạn với ai
persist in = resist in = insist on
cố chấp, khăng khăng
put knowledge in
áp dụng kiến thức vào
spend time doing sth
dành thời gian làm gì
waste time doing sth
lãng phí thời gian làm gì
take part in = participate in = get involved in
tham gia vào
turn in
đi ngủ, đạt được
turn up = show up = arrive
đến
turn out
hóa ra
turn into
biến thành
turn down
từ chối
volunteer to do sth
tình nguyện làm gì