Level 2
Level 1

XUÂN


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
~ 다고 해도
DÙ, MẶC DÙ
~ 을 테니(까)
Vế trước thể hiện giả thiết của người nói và trở thành lý do, điều kiện cho vế sau Có lẽ ... nên ...
~ 을까 봐(서)
Vì sợ là ... nên...
V/A – 아/어서 그런지
Có thể là vì ... nên Dự đoán nguyên nhân
V – 기 일쑤이다
... thường, hay làm gì ...
V/A – 건만 -----N – (이)건만
Có sự thật đối lập giữa vế trước và vế sau
V/A – 았/었으면
Thể hiện mong muốn và hi vọng (싶다/하다/좋겠다)
V – 느니
Thà là, thà rằng ... còn hơn ...
V – 았/었던데요
Dùng để hồi tưởng lại quá khứ
V – 는 둥 마는 둥
Diễn tả việc gì không được làm hết, làm đến nơi đến chốn
~ 더라도
DÙ, MẶC DÙ
~ 아/어도
DÙ, MẶC DÙ
~ 고도
So với mong đợi thì thực tế hành động khác: Dù ... nhưng
V – 자
Ngay sau khi
V/A – 도록
Để, để mà
V - 기 위해(서
Để, để mà
V – 느라고
VÌ…NÊN Do hành động vế trước nên không thể thực hiện việc ở vế sau
V – 고 말다
Điều gì cuối cùng cũng xảy ra
V/A – (으)면서도
Được dùng khi nội dung của vế sau đối lập với vế trước
V – 기(를) 바라다
Mong, ước muốn làm gì.
A – 아/어지다
Trở nên, trở thành
V – (으)ㄹ 걸 (그랬다)
Hối hận, tiêc nuối về điều gì. Giá mà ...
~ (으)나 마나
DÙ, MẶC DÙ
~ 을 지경이다
Giống với, giống như, như thể...
~ 았/었더니
1. Một việc gì đó được nhận ra khi sau khi làm việc gì 2. Vì … nên
V – 고 나서
Sau khi..
V/A – (으)ㄹ 뿐이다
.. chỉ ... thôi
V – 는 탓에
Vì ... nên Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu
V – (으)려고 하다
Giải thích kế hoạch tương lai
N – 만 하다
Được dùng so sánh giữa 2 vật có cùng mức độ
N – 에다가
Được dùng để chỉ nơi hành động chắc chắn xảy ra
A – (으)ㄴ 탓에
Vì ... nên Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu
기는 하지만
Dù nhận ra sự thật ở vế trước nhưng vẫn có khác biệt so với mong đợi: ... làm thì có làm nhưng ...
V – 아/어 버리다
Được dùng để nhấn mạnh điều gì đã hoàn thành xong hết. ... làm xong mất
V – (으)ㄹ까 하다
Nói về ý định của người nói nhưng có thể dễ bị thay đổi