Level 3
Level 4

ĐÔNG


27 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
~ 나 보다
Dường như, có lẽ
~ 는 셈이다
Xem như là, Giống với, coi như là..
V – 는 바람에
Vì … nên Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu
N – 은/는커녕
.. đến .... còn không được nữa là ... đừng nói là ... ... còn không được
Quá khứ V – (으)ㄴ 김에
Nhân tiện Trong quá trình làm việc gì thì làm việc khác
N – 마저
Thậm chí, đến cả...
V – 는 길에
Nhân tiện. khi đi đâu thì có cơ hội làm gì
V – (으)ㄴ 채(로)
Được dùng khi một hành động diễn ra khi đang làm hành động khác
N – (이)야말로
Nhấn mạnh cái gì đại diện cho phần còn lại.
얼마나 V/A – 는 지 모르다
Nhấn mạnh mức độ nhiều, lớn của thực tế hay hoàn cảnh.
V – 아/오 가다/오다
... từ giờ ... /... đến giờ...
N – 치고
Diễn tả điều gì có thể tốt hơn hay tệ hơn mong đợi
~ 은 감이 있다
Có cảm giác giống như...
N – 밖에
Không có gì ngoài, chỉ có. .
V/A – 아/어 가지고
Vì ... nên
V – 아/어 두다
Hành động được thực hiện trước nhưng vẫn tiếp tục.
V – 아/어 있다
Thể hiện kết quả hay trạng thái được duy trì sau khi một hành động hoặc một thay đổi được hoàn thành
~ 는 편이다
Thường có xu hướng giống như ..., thuộc dạng ...
V – 아/어 놓다
... làm rồi ... để đó, để vậy
Hiện tại V – 는 김에
Nhân tiện Trong quá trình làm việc gì thì làm việc khác
V – 다 보면
Nếu làm gì đó liên tục và lặp lại thì sẽ nhận ra điều gì đó
V/A – 는 법이다
Tình trạng tự nhiên và có lý Chắc chắn, đương nhiên
~ 는 듯하다
Dự đoán dựa trên sự thật hoặc tình huống
N – (으)로 인해(서
Vì, do, bởi DANH TỪ
V/A – (으)ㄹ 뿐만 아니라
Không những ... mà còn
V – 든지
Được dùng trong hoàn cảnh dù tình huống nào cũng được.
V/A – 길래
Vì .. nên